Sphinx poecila

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sphinx poecila
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Phân họ (subfamilia) Sphinginae
Chi (genus) Sphinx
Loài (species) S. poecila
Danh pháp hai phần
Sphinx poecila
Steph.[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Sphinx gordius borealis Clark, 1920
  • Sphinx poecila coxeyi (Cadbury, 1931)

The Poecila Sphinx (Sphinx poecila) là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae.[2] Nó được tìm thấy ở NewfoundlandMaine phía nam đến Pennsylvania và phía tây đến Michigan, đông bắc IllinoisWisconsin.

Sải cánh dài 68–95 mm.

Ấu trùng ăn Rosa carolina, Picea glauca, Larix laricinaAlnus, Malus, MyricaVaccinium species.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Markku Savela (27 tháng 7 năm 2008). “Sphinx genus”. funet.fi. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

s