Staphylaea nucleus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Staphylaea nucleus
Cypraeidae - Staphylaea nucleus-1.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Staphylaea
Loài (species) S. nucleus
Danh pháp hai phần
Staphylaea nucleus
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea nucleus Linnaeus, 1758 (danh pháp gốc)

Staphylaea nucleus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Có một phân loài: Staphylaea nucleus madagascariensis (Gmelin, 1791) (đồng nghĩa: Cypraea madagascariensis Gmelin, 1791) (common name: the wrinkled cowrie). This subspecies is distributed ở Ấn Độ Dương dọc theo Kenya, MadagascarTanzania.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Biển Đỏ và dọc theo các lục địa của Ấn Độ Dương bao gồm: Aldabra, Chagos, Kenya, Madagascar,vùng bể Mascarene, Mauritius, Réunion, Seychelles, SomaliaTanzania.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Staphylaea nucleus (Linnaeus). WoRMS (2009). Staphylaea nucleus (Linnaeus). Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216891 on 19 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Staphylaea nucleus tại Wikimedia Commons