Talostolida teres

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Talostolida teres
Blasicrura teres
Talostolida teres 01.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Talostolida
Loài (species) T. teres
Danh pháp hai phần
Talostolida teres
(Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Blasicrura teres (Gmelin, 1791)
  • Cribraria teres (Gmelin, 1791)
  • Cypraea teres Gmelin, 1791

Blasicrura teres là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các phân loài sau được công nhận:[1]

  • Blasicrura teres elatensis Heiman & Mienis, 2002
  • Blasicrura teres janae Lorenz, 2002
  • Blasicrura teres natalensis Heiman & Mienis, 2002
  • Blasicrura teres teres (Gmelin, 1791)

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này và các phân loài của nó phân bố ở Biển Đỏ và ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Chagos, Comoros, Kenya, Madagascar, vùng bể Mascarene, Mauritius, Mozambique, Réunion, Seychelles, SomaliaTanzania.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]