Thủ tướng Campuchia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Campuchia |
|
|
Các nước khác |
Danh sách thủ tướng Campuchia.
| STT | Tên | Tại nhiệm | Ghi chú |
|
(1945-1949) |
|||
| 1 | Quốc vương Norodom Sihanouk | 18 tháng 3, 1945 - 13 tháng 8, 1945 | Lần thứ nhất 0 năm, 148 ngày |
| 2 | Sơn Ngọc Thành | 14 tháng 8, 1945 - 16 tháng 10, 1945 | Lần thứ nhất 0 năm, 63 ngày |
| 3 | Hoàng thân Sisowath Monireth | 17 tháng 10, 1945 - 15 tháng 12, 1946 | 1 năm, 59 ngày |
| 4 | Hoàng thân Sisowath Youtevong | 15 tháng 12, 1946 - 15 tháng 7, 1947 | 0 năm, 212 ngày |
| 5 | Sisowath Watchayavong | 25 tháng 7, 1947 - 20 tháng 2, 1948 | 0 năm, 210 ngày |
| 6 | Chhean Vam | 20 tháng 2, 1948 - 14 tháng 8, 1948 | 0 năm, 176 ngày |
| 7 | Samdech Penn Nouth | 15 tháng 8, 1948 - 21 tháng 1, 1949 | Lần thứ nhất 0 năm, 160 ngày |
| 8 | Yem Sambaur | 12 tháng 2, 1949 - 20 tháng 9, 1949 | Lần thứ nhất 0 năm, 242 ngày |
| 9 | Ieu Koeus | 20 tháng 9, 1949 - 29 tháng 9, 1949 | 0 năm, 9 ngày |
| 10 | Yem Sambaur | 29 tháng 9, 1949 - 8 tháng 11, 1949 | Lần thứ hai 0 năm, 40 ngày |
|
(1949–1953) |
|||
| Yem Sambaur | 8 tháng 11, 1949 - 28 tháng 4, 1950 | Lần thứ hai 0 năm, 171 ngày |
|
| 11 | Quốc vương Norodom Sihanouk | 28 tháng 4, 1950 - 30 tháng 5, 1950 | Lần thứ hai 0 năm, 32 ngày |
| 12 | Hoàng thân Samdech Krom Luong Sisowath Monipong | 30 tháng 5, 1950 - 3 tháng 3, 1951 | 0 năm, 277 ngày |
| 13 | Oum Chheang Sun | 3 tháng 3, 1951 - 12 tháng 10, 1951 | Lần thứ nhất 0 năm, 223 ngày |
| 14 | Huy Kanthoul | 13 tháng 10, 1951 - 16 tháng 6, 1952 | 0 năm, 248 ngày |
| 15 | Quốc vương Norodom Sihanouk | 16 tháng 6, 1952 - 24 tháng 1, 1953 | Lần thứ ba 0 năm, 222 ngày |
| 16 | Samdech Penn Nouth | 24 tháng 1, 1953 - 9 tháng 11, 1953 | Lần thứ hai 0 năm, 289 ngày |
|
(1953–1960) |
|||
| Samdech Penn Nouth | 9 tháng 11, 1953 - 22 tháng 11, 1953 | Lần thứ hai 0 năm, 13 ngày |
|
| 17 | Chan Nak | 23 tháng 11, 1953 - 7 tháng 4, 1954 | 0 năm, 135 ngày |
| 18 | Quốc vương Norodom Sihanouk | 7 tháng 4, 1954 - 18 tháng 4, 1954 | Lần thứ 4 0 năm, 11 ngày |
| 19 | Samdech Penn Nouth | 18 tháng 4, 1954 - 26 tháng 1, 1955 | Lần thứ ba 0 năm, 283 ngày |
| 20 | Leng Ngeth | 26 tháng 1, 1955 - 3 tháng 10, 1955 | 0 năm, 250 ngày |
| 21 | Hoàng thân Norodom Sihanouk | 3 tháng 10, 1955 - 5 tháng 1, 1956 | Lần thứ 5 0 năm, 94 ngày |
| 22 | Oum Chheang Sun | 5 tháng 1, 1956 - 29 tháng 2, 1956 | 0 năm, 55 ngày |
| 23 | Hoàng thân Norodom Sihanouk | 1 tháng 3, 1956 - 24 tháng 3, 1956 | Lần thứ 6 0 năm, 23 ngày |
| 24 | Khim Tit | 3 tháng 4, 1956 - 29 tháng 7, 1956 | 0 năm, 117 ngày |
| 25 | Hoàng thân Norodom Sihanouk | 15 tháng 9, 1956 - 15 tháng 10, 1956 | Lần thứ 7 0 năm, 30 ngày |
| 26 | Sam Yun | 25 tháng 10, 1956 - 7 tháng 4, 1957 | 0 năm, 164 ngày |
| 27 | Hoàng thân Norodom Sihanouk | 9 tháng 4, 1957 - 7 tháng 7, 1957 | Lần thứ 8 0 năm, 89 ngày |
| 28 | Sim Var | 26 tháng 7, 1957 - 11 tháng 1, 1958 | Lần thứ nhất 0 năm, 169 ngày |
| 29 | Ek Yi Oun | 11 tháng 1, 1958 - 17 tháng 1, 1958 | 0 năm, 6 ngày |
| 30 | Samdech Penn Nouth | 17 tháng 1, 1958 - 24 tháng 4, 1958 | Lần thứ 4 0 năm, 97 ngày |
| 31 | Sim Var | 24 tháng 4, 1958 - 10 tháng 7, 1958 | Lần thứ hai 0 năm, 97 ngày |
| 32 | Hoàng thân Norodom Sihanouk | 10 tháng 7, 1958 - 3 tháng 4, 1960 | Lần thứ 9 1 năm, 268 ngày |
|
(1960–1970) |
|||
| Hoàng thân Norodom Sihanouk | 3 tháng 4, 1960 - 19 tháng 4, 1960 | Lần thứ 9 0 năm, 16 ngày |
|
| 33 | Pho Proeung | 19 tháng 4, 1960 - 28 tháng 1, 1961 | 0 năm, 284 ngày |
| 34 | Samdech Penn Nouth | 28 tháng 1, 1961 - 17 tháng 11, 1961 | Lần thứ 5 0 năm, 293 ngày |
| 35 | Hoàng thân Norodom Sihanouk | 17 tháng 11, 1961 - 13 tháng 2, 1962 | Lần thứ 10 0 năm, 88 ngày |
| 36 | Nhiek Tioulong | 13 tháng 2, 1962 - 6 tháng 8, 1962 | Tạm quyền 0 năm, 174 ngày |
| 37 | Chau Sen Cocsal Chhum | 6 tháng 8, 1962 - 6 tháng 10, 1962 | 0 năm, 61 ngày |
| 38 | Hoàng thân Norodom Kantol | 6 tháng 10, 1962 - 25 tháng 10, 1966 | 4 năm, 19 ngày |
| 39 | Lon Nol | 25 tháng 10, 1966 - 1 tháng 5, 1967 | Lần thứ nhất 0 năm, 188 ngày |
| 40 | Son Sann | 1 tháng 5, 1967 - 31 tháng 1, 1968 | 0 năm, 275 ngày |
| 41 | Samdech Penn Nouth | 31 tháng 1, 1968 - 14 tháng 8, 1969 | Lần thứ 6 1 năm, 195 ngày |
| 42 | Lon Nol | 14 tháng 8, 1969 - 9 tháng 10, 1970 | Lần thứ hai 1 năm, 56 ngày |
|
(1970-1975) |
|||
| Lon Nol | 9 tháng 10, 1970 - 11 tháng 3, 1972 | Lần thứ hai 1 năm, 154 ngày |
|
| 43 | Hoàng thân Sisowath Sirik Matak | 11 tháng 3, 1972 - 18 tháng 3, 1972 | 0 năm, 7 ngày |
| 44 | Sơn Ngọc Thành | 18 tháng 3, 1972 - 15 tháng 10, 1972 | Lần thứ hai 0 năm, 211 ngày |
| 45 | Hang Thun Hak | 15 tháng 10, 1972 - 6 tháng 5, 1973 | 0 năm, 203 ngày |
| 46 | In Tam | 6 tháng 5, 1973 - 9 tháng 12, 1973 | 0 năm, 217 ngày |
| 47 | Long Boret | 26 tháng 12, 1973 - 17 tháng 4, 1975 | 1 năm, 112 ngày |
|
(1975–1979) |
|||
| 48 | Samdech Penn Nouth | 17 tháng 4, 1975 - 4 tháng 4, 1976 | Lần thứ 7 0 năm, 353 ngày |
| 49 | Khieu Samphan | 4 tháng 4, 1976 - 13 tháng 5, 1976 | 0 năm, 39 ngày |
| 50 | Pol Pot | 13 tháng 5, 1976 - 7 tháng 1, 1979 | 2 năm, 239 ngày |
|
(1979–1989) |
|||
| 51 | Heng Samrin | 7 tháng 1, 1979 - 27 tháng 6, 1981 | Chủ tịch Hội đồng Nhân dân Cách mạng 2 năm, 171 ngày |
| 52 | Pen Sovan | 27 tháng 6, 1981 - 5 tháng 12, 1981 | Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng 0 năm, 161 ngày |
| 53 | Chan Sy | 5 tháng 12, 1981 - 26 tháng 12, 1984 | Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng 3 năm, 21 ngày |
| 54 | Hun Sen | 14 tháng 1, 1985 - 1 tháng 5, 1989 | Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng 4 năm, 107 ngày |
|
(1989–1993) |
|||
| Hun Sen | 1 tháng 5, 1989 - 2 tháng 7, 1993 | Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng 4 năm, 62 ngày |
|
| 55 | Hoàng thân Norodom Ranariddh | 2 tháng 7, 1993 - 24 tháng 9, 1993 | Đồng thủ tướng 0 năm, 84 ngày |
| Hun Sen | |||
|
(1993-nay) |
|||
| Hoàng thân Norodom Ranariddh (Đồng thủ tướng thứ nhất) | 24 tháng 9, 1993 - 6 tháng 7, 1997 | Đồng thủ tướng 3 năm, 285 ngày |
|
| Samdech Hun Sen (Đồng thủ tướng thứ hai) | |||
| 56 | Ung Huot (Đồng thủ tướng thứ nhất) | 16 tháng 7, 1997 - 30 tháng 11, 1998 | Đồng thủ tướng 1 năm, 137 ngày |
| Samdech Hun Sen (Đồng thủ tướng thứ hai) | |||
| Samdech Hun Sen | 30 tháng 11, 1998 - nay. | 14 năm, 157 ngày | |