Theridion cruciferum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Theridion cruciferum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Theridiidae
Chi (genus)Theridion
Loài (species)T. cruciferum
Danh pháp hai phần
Theridion cruciferum
Urquhart, 1886

Theridion cruciferum là một loài nhện trong họ Theridiidae.[1]

Loài này thuộc chi Theridion. Theridion cruciferum được Arthur T. Urquhart. miêu tả năm 1886.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]