Thiếu máu
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thiếu máu | |
|---|---|
| Phân loại và tư liệu bên ngoài | |
| ICD-10 | D50.-D64. |
| ICD-9 | 280-285 |
| DiseasesDB | 663 |
| MedlinePlus | 000560 |
| eMedicine | med/132 |
| MeSH | D000740 |
Thiếu máu là sự giảm số lượng hồng cầu hoặc giảm số lượng huyết sắc tố ở máu ngoại vi dẫn đến máu thiếu oxy để cung cấp cho các mô tế bào trong cơ thể. Một người được coi là thiếu máu khi nồng độ huyết sắc tố trong máu thấp hơn so với người cùng giới, cùng lứa tuổi, cùng một môi trường sống. Hội chứng thiếu máu gồm nhiều triệu chứng do cơ chế sinh bệnh học thiếu máu gây ra. Có rất nhiều nguyên nhân dẫn tới thiếu máu, do đó điều trị thiếu máu khác nhau tuy thuộc nguyên nhân.
Mục lục |
Phân loại [sửa]
Có nhiều cách phân loại các trường hợp thiếu máu.
Sản xuất yếu hay Mất máu [sửa]
Thiếu máu có thể chia làm hai nguyên nhân chính:
- Rối loạn về sản xuất: do cơ thể không sản xuất đủ hồng cầu, hay sản xuất hồng cầu không đủ chất lượng. Thí dụ: rối loạn tủy, thiếu chất sắt hay vitamin B12, toan Folic, Thalassemia.
- Hồng cầu bị mất hay bị hủy hoại. Thí dụ: mất máu vì kinh nguyệt, rối loạn tại lách, chảy máu trong chấn thương, van tim nhân tạo làm vỡ hồng cầu.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiếu máu |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
Chỉ số sản xuất hồng cầu non không đủ so với mức thiếu máu |
|
|
|
Chỉ số sản xuất hồng cầu non thích hợp với mức thiếu máu Lý do: Đang bị mất máu hay máu bị huỷ hoại |
|
|
|
|||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
Không có triệu chứng bị mất máu hay máu bị huỷ hoại Lý do: Hoàn toàn do rối loạn của sản xuất máu. |
|
Triệu chứng bị mất máu và MCV bất thường Lý do: Vừa bị yếu sản xuất cộng thêm mất máu. |
|
Triệu chứng bị mất máu và MCV bình thường Lý do: Mất máu quá cấp tính và quá nhiều Tuỷ không đủ khả năng phục hồi. |
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||
| Thiếu máu với hồng cầu lớn (MCV>100) |
|
Thiếu máu với hồng cầu bình (80<MCV<100) |
|
|
Thiếu máu với hồng cầu nhỏ (MCV<80) |
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||
Xem thêm: Chi tiết về Công thức máu
Phân loại theo đặc điểm của hồng cầu [sửa]
Những bệnh thiếu máu thường gặp [sửa]
Thiếu chất sắt [sửa]
Thalassemia [sửa]
Thiếu máu do bệnh mãn tính [sửa]
Sốt rét [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- BỆNH THIẾU MÁU - Ds Lê-văn-Nhân
| Bài này còn rất sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm. Xem phần trợ giúp để biết về cách sửa bài. |