Tiếng lóng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm
Tra tiếng lóng trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary

Tiếng lóng là một hình thức phương ngữ xã hội không chính thức của một ngôn ngữ, thường được sử dụng trong giao tiếp thường ngày, bởi một nhóm người. Tiếng lóng ban đầu xuất hiện giứa những người thuộc tầng lớp dưới của xã hội, nhằm mục đích che dấu ý nghĩa diễn đạt theo quy ước chỉ những người nhất định mới hiểu.

Tiếng lóng thường không mang ý nghĩa trực tiếp, nghĩa đen của từ phát ra mà mang ý nghĩa tượng trưng, nghĩa bóng.

Mục lục

[sửa] Nguồn gốc và chức năng của tiếng Việt lóng

Đa số các từ lóng có nguồn gốc và được sử dụng tại một địa phương nhất định, đặc biệt là giữa các miền Bắc, Trung, Nam. Nhiều từ có từ rất lâu đời. Một số từ mới bắt đầu xuất hiện trong vài chục năm trở lại, thậm chí chỉ vài năm.

Từ lóng trong Việt ngữ được sử dụng bởi nhiều thành phần xã hội. Những từ mang nghĩa tục tĩu được học sinh, sinh viên, dân chợ búa, nông thôn, xóm lao động nghèo dùng nhiều nhất. Những từ nhẹ nhàng thay thế cho các vấn đề tế nhị thì được dùng ở ngữ cảnh lịch sự, hoặc trong cộng đồng tri thức. Những từ còn lại dùng trong các ngữ cảnh như trong gia đình, giữa bạn bè, đồng nghiệp, ở hàng quán, ...

[sửa] Lịch sử phát triển

Tiếng lóng ngày nay, cùng với nền kinh tế thị trường, đã ngày càng phát triển.

[sửa] Xem thêm

[sửa] Liên kết ngoài


Công cụ cá nhân