Tuần Hóa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện tự trị dân tộc Tát Lạp Tuần Hóa
—  Huyện tự trị  —
Hình nền trời của Huyện tự trị dân tộc Tát Lạp Tuần Hóa
Vị trí Tuần Hóa (đỏ) tại Hải Đông (vàng) thuộc Thanh Hải
Vị trí Tuần Hóa (đỏ) tại Hải Đông (vàng) thuộc Thanh Hải
Tọa độ: 35°50′56″B 102°29′05″Đ / 35,84884°B 102,48468°Đ / 35.84884; 102.48468 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Thanh Hải
Địa khu Hải Đông
Diện tích
 - Tổng cộng 2.100 km² (810,8 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 110,000 (2.002)
 - Mật độ 52,4/km² (135,7/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Huyện tự trị dân tộc Salar-Tuần Hóa (Trung văn giản thể: 循化撒拉族自治县; bính âm: Xúnhuà Sǎlázú Zìzhìxiàn, Hán Việt: Tuần Hóa Tát Lạp tộc tự trị huyện; Salar:Göxdeñiz Velayat Yisır Salır Özbaşdak Yurt) là một đơn vị hành chính của địa khu Hải Đông, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc. Diện tích của huyện khoảng 2.100 km² với dân số xấp xỉ 110.000 người vào năm 2002. Huyện có ranh giới với tỉnh Cam Túc ở phía đông. Mã bưu chính của huyện là 811100.

Tiếng Salar là một ngôn ngữ chính thức tại Tuần Hóa vì đây là huyện tự trị được chỉ định cho dân tộc này.[1] Đến tháng 4 năm 2009, Tuần Hóa là nơi có một nhà thờ Hồi giáo có các bộ chép kinh Quran bằng tay cổ nhất tại Trung Quốc, được cho là giữa thế kỷ 8 và 13.[2]

Dân tộc năm 2000[sửa | sửa mã nguồn]

Dân tộc Dân số Tỷ lệ
Salar 63.859 61,14%
Tạng 25.783 24,68%
Hồi 8.155 7,81%
Hán 6.217 5,95%
Thổ 134 0,13%
Đông Hương 116 0,11%
Mông Cổ 39 0,04%
Khương 35 0,03%
Bảo An 22 0,02%
Bố Lãng 18 0,02%
Bố Y 12 0,01%
Khác 62 0,06%

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tích Thạch (积石镇/Yazi gun), 128 km², 24.000 cư dân

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nhai Tử (街子乡/Altüli gun), 62,1 km², 15.000 cư dân
  • Thanh Thủy (清水乡/Señğer gun), 159 km², 8.000 cư dân
  • Mạnh Đạt (孟达乡), 118 km², 3.000 cư dân
  • Bạch Trang (白庄乡/Axır gun), 154,3 km², 18.000 cư dân
  • Tra Hãn Đô Tư (查汗都斯乡/Çağandüz gun), 69,3 km², 12.000 cư dân
  • Hương dân tộc Tạng Bêmdo (文都藏族乡), 218 km², 8.000 cư dân
  • Hương dân tộc Tạng Garing (尕楞藏族乡), 226 km², 5.000 cư dân
  • Hương dân tộc Tạng Gangca (岗察藏族乡), 402,5 km², 2.000 cư dân
  • Hương dân tộc Tạng Dobi (道帏藏族乡), 562,9 km², 12.000 cư dân

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fèlix Martí (2005). Trong Fèlix Martí. Words and worlds: world languages review . Multilingual Matters. tr. 123. ISBN 1853598275. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  2. ^ http://news.xinhuanet.com/english/2009-04/09/content_11159058.htm

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 35°05′B 102°03′Đ / 35,083°B 102,05°Đ / 35.083; 102.050