Tupaia nicobarica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tupaia nicobarica
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Scandentia
Họ (familia) Tupaiidae
Chi (genus) Tupaia
Loài (species) T. nicobarica
Danh pháp hai phần
Tupaia nicobarica
(Zelebor, 1868)[2]
Nicobar Treeshrew area.png

Tupaia nicobarica là một loài động vật có vú trong họ Tupaiidae, bộ Scandentia. Loài này được Zelebor mô tả năm 1869.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên iucn
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Tupaia nicobarica. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tupaia nicobarica tại Wikimedia Commons