Xanh lá cây
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
#009F6B
| Xanh lá cây | ||
|---|---|---|
| — Tọa độ màu — | ||
| Bước sóng | 520–570 nm | |
| Tần số | ~575–525 THz | |
| — Common connotations — | ||
| nature, growth, hope, youth, sickness, health, Islam, spring, Saint Patrick's Day, money (US), and envy[1][2][3] | ||
|
|
||
| Hex triplet | #00FF00 | |
| sRGBB | (r, g, b) | (0, 255, 0) |
| Nguồn chú thích | sRGB approximation to NCS S 2060-G[4] | |
| B: Normalized to [0–255] (byte) |
||
Màu xanh lá cây hay màu (xanh) lục là màu sắc hay gặp trong tự nhiên. Hầu hết các lá cây có màu xanh lục nhờ các chất diệp lục trong nó. Đa số người thấy màu này khi nhìn vào hình bên.
Màu xanh lá cây có bước sóng từ 500-565 nm
Tọa độ màu[sửa]
Số Hex = #009F6B RGB (r, g, b) = (0, 255, 0) CMYK (c, m, y, k) = (255, 0, 255, 0) HSV (h, s, v) = (120, 100, 100)
Xem thêm[sửa]
Tham khảo[sửa]
Phương tiện liên quan tới Green tại Wikimedia Commons
- ^ “Results for "green"”. Dictionary.com. Lexico Publishing Corp. 2007. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2007.
- ^ Oxford English Dictionary
- ^ Khalifa, Rashad (trans). “Sura 76, The Human (Al-Insaan)”. Quran The Final Testament. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2007.
- ^ The sRGB values are taken by converting the NCS color 2060-G using the “NCS Navigator” tool at the NCS website.
| Phổ điện từ Radio| Vi ba | Bức xạ terahertz | Hồng ngoại | Phổ quang học | Tử ngoại |Tia X | Tia gamma Phổ quang học: Đỏ | Da cam | Vàng | Lục | Lam | Tím Dải tần vi ba: Băng L | Băng S | Băng C | Băng X | Băng Ku | Băng Ka | Băng K | Băng V | Băng W Dải tần radio: ELF | SLF | ULF | VLF | LF | MF | HF | VHF | UHF | SHF | EHF Dải sóng: Sóng dài | Sóng trung | Sóng ngắn | Vi sóng |