Xestia dilucida
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Xestia dilucida | ||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Xestia dilucida Morrison, 1875Bản mẫu:Check |
||||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||||
|
Anomogyna dilucida (Morrison, 1875) |
Xestia dilucida là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Maine to miền bắc Florida, phía tây đến trung Ohio và miền đông Texas.
Sải cánh dài khoảng 36 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 9 đến tháng 11. Có một lứa một năm.
Ấu trùng ăn các loài Vaccinium.