Zadar
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Zadar | |||
| — Thành phố — | |||
| Thành phố Zadar Grad Zadar |
|||
| Phố cổ nhìn từ tháp chuông giáo đường St. Stošija | |||
|
|||
| Tọa độ: 44°6′51″B 15°13′40″Đ / 44,11417°B 15,22778°ĐTọa độ: 44°6′51″B 15°13′40″Đ / 44,11417°B 15,22778°Đ | |||
|---|---|---|---|
| Quốc gia | Croatia | ||
| Hạt | Zadar | ||
| Khu định cư Liburni | Thế kỷ 9 trước Công nguyên | ||
| Thành lập La Mã Colonia Iulia Iader |
48 trước CN | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Zvonimir Vrančić (HDZ) | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 25 km² (9,7 mi²) | ||
| Dân số (2011) | |||
| - Điều tra dân số 2011 | 75,082 | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
Zadar là một thành phố ở Croatia bên biển Adriatic. Đây là trung tâm của hạt Zadar và khu vực rộng lớn hơn Dalmatia phía bắc. Dân số của thành phố là 75.082 người (năm 2011), diện tích 25 km2. Zadar là một trung tâm lịch sử của Dalmatia cũng như thủ phủ của Tổng Giáo Phận Công Giáo La Mã của Zadar. Thành phố có sân bay Zadar.
Địa lý [sửa]
Khí hậu [sửa]
| Dữ liệu khí hậu của Zadar (Puntamika Borik) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 17.0 | 21.2 | 22.4 | 27.2 | 32.0 | 34.0 | 36.0 | 35.7 | 32.0 | 27.2 | 25.0 | 24.0 | 36,0 |
| Trung bình cao °C (°F) | 9 (48) |
11 (52) |
13 (55) |
17 (63) |
22 (72) |
26 (79) |
30 (86) |
29 (84) |
25 (77) |
20 (68) |
15 (59) |
11 (52) |
18,1 |
| Trung bình ngày, °C (°F) | 6.7 | 7.4 | 9.4 | 12.9 | 17.2 | 21.0 | 23.6 | 23.1 | 19.8 | 15.8 | 11.5 | 8.1 | 14.71 |
| Trung bình thấp, °C (°F) | 3 (37) |
4 (39) |
6 (43) |
9 (48) |
13 (55) |
16 (61) |
19 (66) |
19 (66) |
16 (61) |
12 (54) |
8 (46) |
4 (39) |
10,0 |
| Thấp kỉ lục, °C (°F) | −9.1 | −8.6 | −6.8 | 2.0 | 3.4 | 8.2 | 11.7 | 10.0 | 6.4 | 2.9 | −2.6 | −6 | −9,1 |
| Giáng thủy mm (inches) | 77 (3.03) |
72 (2.83) |
74 (2.91) |
60 (2.36) |
61 (2.4) |
52 (2.05) |
35 (1.38) |
63 (2.48) |
98 (3.86) |
112 (4.41) |
119 (4.69) |
94 (3.7) |
917 (36,1) |
| Số ngày tuyết rơi TB | 0.7 | 0.4 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.2 | 1,4 |
| Số giờ nắng trung bình hàng tháng | 119.2 | 137.6 | 181.1 | 207.0 | 263.8 | 295.5 | 349.0 | 310.8 | 249.3 | 184.0 | 125.7 | 106.8 | 2.529,8 |
| Nguồn: Zadarska županija, Zadar County, Zadar, 2001. | |||||||||||||
Tham khảo [sửa]