1259

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 12thế kỷ 13thế kỷ 14
Thập niên: thập niên 1220  thập niên 1230  thập niên 1240  – thập niên 1250 –  thập niên 1260  thập niên 1270  thập niên 1280
Năm: 1256 1257 125812591260 1261 1262

Năm 1259 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1259 trong lịch khác
Lịch Gregory 1259
MCCLIX
Ab urbe condita 2012
Năm niên hiệu Anh 43 Hen. 3 – 44 Hen. 3
Lịch Armenia 708
ԹՎ ՉԸ
Lịch Assyria 6009
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1315–1316
 - Shaka Samvat 1181–1182
 - Kali Yuga 4360–4361
Lịch Bahá’í -585 – -584
Lịch Bengal 666
Lịch Berber 2209
Can Chi Mậu Ngọ (戊午年)
3955 hoặc 3895
    — đến —
Kỷ Mùi (己未年)
3956 hoặc 3896
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 975–976
Lịch Dân Quốc 653 trước Dân Quốc
民前653年
Lịch Do Thái 5019–5020
Lịch Đông La Mã 6767–6768
Lịch Ethiopia 1251–1252
Lịch Holocen 11259
Lịch Hồi giáo 656–658
Lịch Igbo 259–260
Lịch Iran 637–638
Lịch Julius 1259
MCCLIX
Lịch Myanma 621
Lịch Nhật Bản Shōka 3 / Chính Nguyên 1
(正元元年)
Phật lịch 1803
Dương lịch Thái 1802
Lịch Triều Tiên 3592

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Mông Kha-Khả hãn đế quốc Mông Cổ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]