1259
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1259 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Tháng 3, Thời đại Shōka của Nhật Bản kết thúc và thời đại Shōgen bắt đầu (cho đến tháng 4 năm 1260)
- Đầu tháng 4, vua Trần Thánh Tông cùng Thượng hoàng tập trung ổn định kinh tế, sửa sang luật pháp và khen thưởng những người có công trong cuộc kháng chiến
- Khoảng giữa tháng 4, các thành phố Lübeck , Wismar và Rostock của Đức đã ký một hiệp ước để bảo vệ chống lại cướp biển Biển Baltic , đặt nền móng cho Liên minh Hanseatic [1]
- Giữa tháng 8, Đại Hãn thứ tư của Mông Cổ tử thương khi đang vây hãm thành Điếu Ngư (Trung Quốc) đánh nhà Tống. Trong khi các tướng Mông Cổ tụ họp về Kurultai chọn người kế vị, một cuộc tranh giành kế vị giữa hai anh em Hốt Tất Liệt (Kublai Khan) và A Lý Bất Ca (Ariq Böke) khiến khối thống nhất của Đế quốc Mông Cổ tan rã dần
- Tháng 9, Đế chế Nicaea đánh bại Công quốc Achaea , đảm bảo việc tái chiếm Constantinople vào các năm kế tiếp
- Mùa đông, Nogai Khan dẫn đầu cuộc tấn công thứ hai của khan Kim Trướng chống lại Lithuania và Ba Lan
- Khoảng tháng 11, Vương quốc Goryeo ở Hàn Quốc đầu hàng trước quân Mông Cổ xâm lược
- Đầu tháng 12, Vua Henry III của Anh và Vua Louis IX của Pháp ký kết Hiệp ước Paris. Anh đồng ý từ bỏ quyền kiểm soát nhiều vùng đất tại Pháp, đổi lại Pháp công nhận Henry III là chủ sở hữu hợp pháp của vùng Gascony[2]
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- 25 tháng 2 - Infanta Branca của Bồ Đào Nha , con gái của Vua Afonso III của Bồ Đào Nha và Urraca của Castile (mất 1321 )
- 25 tháng 3 – Andronikos II Palaiologos , hoàng đế Byzantine (mất 1332 )
- Pietro Cavallini , họa sĩ người Ý (mất 1330 )
- Demetre II của Georgia (mất năm 1289 )
- Richard Óg de Burgh, Bá tước thứ 2 của Ulster (mất năm 1326 )
| Lịch Gregory | 1259 MCCLIX |
| Ab urbe condita | 2012 |
| Năm niên hiệu Anh | 43 Hen. 3 – 44 Hen. 3 |
| Lịch Armenia | 708 ԹՎ ՉԸ |
| Lịch Assyria | 6009 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1315–1316 |
| - Shaka Samvat | 1181–1182 |
| - Kali Yuga | 4360–4361 |
| Lịch Bahá’í | −585 – −584 |
| Lịch Bengal | 666 |
| Lịch Berber | 2209 |
| Can Chi | Mậu Ngọ (戊午年) 3955 hoặc 3895 — đến — Kỷ Mùi (己未年) 3956 hoặc 3896 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 975–976 |
| Lịch Dân Quốc | 653 trước Dân Quốc 民前653年 |
| Lịch Do Thái | 5019–5020 |
| Lịch Đông La Mã | 6767–6768 |
| Lịch Ethiopia | 1251–1252 |
| Lịch Holocen | 11259 |
| Lịch Hồi giáo | 656–658 |
| Lịch Igbo | 259–260 |
| Lịch Iran | 637–638 |
| Lịch Julius | 1259 MCCLIX |
| Lịch Myanma | 621 |
| Lịch Nhật Bản | Shōka 3 / Chính Nguyên 1 (正元元年) |
| Phật lịch | 1803 |
| Dương lịch Thái | 1802 |
| Lịch Triều Tiên | 3592 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- Tháng Giêng – Matilda II, Nữ bá tước xứ Boulogne , người cai trị Boulogne, hoàng hậu của Bồ Đào Nha (sinh năm 1202 )
- Ngày 7 tháng 2 – Thomas, Bá tước xứ Flanders
- Ngày 29 tháng 5 – Vua Christopher I của Đan Mạch (sinh năm 1219 )
- Ngày 21 tháng 7 – Gojong của Goryeo
- Ngày 11 tháng 8 – Möngke Khan của Đế chế Mông Cổ
- 7 tháng 10 - Ezzelino III da Romano , nhà cai trị người Ý
- Ngày 18 tháng 11 – Adam Marsh , học giả và nhà thần học người Anh
- ngày không rõ – Matthew Paris , nhà biên niên sử người Anh
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Hammel-Kiesow, Rolf (2015). "The Early Hansas". In Harreld, Donald J. (ed.). A Companion to the Hanseatic League. Leiden and Boston: BRILL. p. 56. ISBN 9789004284760.
- ↑ Thackeray, Frank W.; Findling, John E. (2001). Events that Changed the World Through the Sixteenth Century. Westport, CT and London: Greenwood Publishing Group. p. 52. ISBN 9780313290794.