12 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1 TCN
Thế kỷ: thế kỷ 2 TCNthế kỷ 1 TCNthế kỷ 1
Thập niên: thập niên 40 TCN  thập niên 30 TCN  thập niên 20 TCN  – thập niên 10 TCN –  thập niên 0 TCN  thập niên 0  thập niên 10
Năm: 15 TCN 14 TCN 13 TCN12 TCN11 TCN 10 TCN TCN
12 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 12 TCN
Ab urbe condita 742
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4739
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 45–46
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 3090–3091
Lịch Bahá’í -1855 – -1854
Lịch Bengal -604
Lịch Berber 939
Can Chi Mậu Thân (戊申年)
2685 hoặc 2625
    — đến —
Kỷ Dậu (己酉年)
2686 hoặc 2626
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -295 – -294
Lịch Dân Quốc 1923 trước Dân Quốc
民前1923年
Lịch Do Thái 3749–3750
Lịch Đông La Mã 5497–5498
Lịch Ethiopia -19 – -18
Lịch Holocen 9989
Lịch Hồi giáo 652 BH – 651 BH
Lịch Igbo -1011 – -1010
Lịch Iran 633 BP – 632 BP
Lịch Julius 12 TCN
Lịch Myanma -649
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 533
Dương lịch Thái 532
Lịch Triều Tiên 2322

Năm 12 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]