1539

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 15thế kỷ 16thế kỷ 17
Thập niên: thập niên 1500  thập niên 1510  thập niên 1520  – thập niên 1530 –  thập niên 1540  thập niên 1550  thập niên 1560
Năm: 1536 1537 153815391540 1541 1542

Năm 1539 (số La Mã: MDXXXIX) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1539 trong lịch khác
Lịch Gregory 1539
MDXXXIX
Ab urbe condita 2292
Năm niên hiệu Anh 30 Hen. 8 – 31 Hen. 8
Lịch Armenia 988
ԹՎ ՋՁԸ
Lịch Assyria 6289
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1595–1596
 - Shaka Samvat 1461–1462
 - Kali Yuga 4640–4641
Lịch Bahá’í -305 – -304
Lịch Bengal 946
Lịch Berber 2489
Can Chi Mậu Tuất (戊戌年)
4235 hoặc 4175
    — đến —
Kỷ Hợi (己亥年)
4236 hoặc 4176
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1255–1256
Lịch Dân Quốc 373 trước Dân Quốc
民前373年
Lịch Do Thái 5299–5300
Lịch Đông La Mã 7047–7048
Lịch Ethiopia 1531–1532
Lịch Holocen 11539
Lịch Hồi giáo 945–946
Lịch Igbo 539–540
Lịch Iran 917–918
Lịch Julius 1539
MDXXXIX
Lịch Myanma 901
Lịch Nhật Bản Thiên Văn 8
(天文8年)
Phật lịch 2083
Dương lịch Thái 2082
Lịch Triều Tiên 3872

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]