191 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1 TCN
Thế kỷ: thế kỷ 3 TCNthế kỷ 2 TCNthế kỷ 1 TCN
Thập niên: thập niên 220 TCN  thập niên 210 TCN  thập niên 200 TCN  – thập niên 190 TCN –  thập niên 180 TCN  thập niên 170 TCN  thập niên 160 TCN
Năm: 194 TCN 193 TCN 192 TCN191 TCN190 TCN 189 TCN 188 TCN
191 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 191 TCN
Ab urbe condita 563
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4560
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -134 – -133
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2911–2912
Lịch Bahá’í -2034 – -2033
Lịch Bengal -783
Lịch Berber 760
Can Chi Kỷ Dậu (己酉年)
2506 hoặc 2446
    — đến —
Canh Tuất (庚戌年)
2507 hoặc 2447
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -474 – -473
Lịch Dân Quốc 2102 trước Dân Quốc
民前2102年
Lịch Do Thái 3570–3571
Lịch Đông La Mã 5318–5319
Lịch Ethiopia -198 – -197
Lịch Holocen 9810
Lịch Hồi giáo 837 BH – 836 BH
Lịch Igbo -1190 – -1189
Lịch Iran 812 BP – 811 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -828
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 354
Dương lịch Thái 353
Lịch Triều Tiên 2143

Năm 191 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]