213

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:
213 trong lịch khác
Lịch Gregory213
CCXIII
Ab urbe condita966
Năm niên hiệu AnhN/A
Lịch ArmeniaN/A
Lịch Assyria4963
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat269–270
 - Shaka Samvat135–136
 - Kali Yuga3314–3315
Lịch Bahá’í-1631 – -1630
Lịch Bengal-380
Lịch Berber1163
Can ChiNhâm Thìn (壬辰年)
2909 hoặc 2849
    — đến —
Quý Tỵ (癸巳年)
2910 hoặc 2850
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt-71 – -70
Lịch Dân Quốc1699 trước Dân Quốc
民前1699年
Lịch Do Thái3973–3974
Lịch Đông La Mã5721–5722
Lịch Ethiopia205–206
Lịch Holocen10213
Lịch Hồi giáo422 BH – 421 BH
Lịch Igbo-787 – -786
Lịch Iran409 BP – 408 BP
Lịch Julius213
CCXIII
Lịch Myanma-425
Lịch Nhật BảnN/A
Phật lịch757
Dương lịch Thái756
Lịch Triều Tiên2546

Năm 213 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

  • Năm diễn ra trận Ký Thành giữa quân nổi dậy của các bộ tộc rợ Khương và rợ Đê do Mã Siêu chỉ huy chống lại quân triều đình nhà Hán ở vùng Lũng Thượng

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

  • Triệu Nguyệt, tì tướng của võ tướng Mã Siêu vì có cha phản bội Mã Siêu nên đã bị ông này chém để tế cờ

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]