251

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:
251 trong lịch khác
Lịch Gregory251
CCLI
Ab urbe condita1004
Năm niên hiệu AnhN/A
Lịch ArmeniaN/A
Lịch Assyria5001
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat307–308
 - Shaka Samvat173–174
 - Kali Yuga3352–3353
Lịch Bahá’í−1593 – −1592
Lịch Bengal−342
Lịch Berber1201
Can ChiCanh Ngọ (庚午年)
2947 hoặc 2887
    — đến —
Tân Mùi (辛未年)
2948 hoặc 2888
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt−33 – −32
Lịch Dân Quốc1661 trước Dân Quốc
民前1661年
Lịch Do Thái4011–4012
Lịch Đông La Mã5759–5760
Lịch Ethiopia243–244
Lịch Holocen10251
Lịch Hồi giáo382 BH – 381 BH
Lịch Igbo−749 – −748
Lịch Iran371 BP – 370 BP
Lịch Julius251
CCLI
Lịch Myanma−387
Lịch Nhật BảnN/A
Phật lịch795
Dương lịch Thái794
Lịch Triều Tiên2584

Năm 251 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]