390

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 390 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

390 trong lịch khác
Lịch Gregory 390
CCCXC
Ab urbe condita 1143
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 5140
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 446–447
 - Shaka Samvat 312–313
 - Kali Yuga 3491–3492
Lịch Bahá’í -1454 – -1453
Lịch Bengal -203
Lịch Berber 1340
Can Chi Kỷ Sửu (己丑年)
3086 hoặc 3026
    — đến —
Canh Dần (庚寅年)
3087 hoặc 3027
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 106–107
Lịch Dân Quốc 1522 trước Dân Quốc
民前1522年
Lịch Do Thái 4150–4151
Lịch Đông La Mã 5898–5899
Lịch Ethiopia 382–383
Lịch Holocen 10390
Lịch Hồi giáo 239 BH – 238 BH
Lịch Igbo -610 – -609
Lịch Iran 232 BP – 231 BP
Lịch Julius 390
CCCXC
Lịch Myanma -248
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 934
Dương lịch Thái 933
Lịch Triều Tiên 2723

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]