475

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1
Thế kỷ: thế kỷ 4thế kỷ 5thế kỷ 6
Thập niên: thập niên 440  thập niên 450  thập niên 460  – thập niên 470 –  thập niên 480  thập niên 490  thập niên 500
Năm: 472 473 474475476 477 478

Năm 475 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

475 trong lịch khác
Lịch Gregory 475
CDLXXV
Ab urbe condita 1228
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 5225
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 531–532
 - Shaka Samvat 397–398
 - Kali Yuga 3576–3577
Lịch Bahá’í -1369 – -1368
Lịch Bengal -118
Lịch Berber 1425
Can Chi Giáp Dần (甲寅年)
3171 hoặc 3111
    — đến —
Ất Mão (乙卯年)
3172 hoặc 3112
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 191–192
Lịch Dân Quốc 1437 trước Dân Quốc
民前1437年
Lịch Do Thái 4235–4236
Lịch Đông La Mã 5983–5984
Lịch Ethiopia 467–468
Lịch Holocen 10475
Lịch Hồi giáo 152 BH – 151 BH
Lịch Igbo -525 – -524
Lịch Iran 147 BP – 146 BP
Lịch Julius 475
CDLXXV
Lịch Myanma -163
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 1019
Dương lịch Thái 1018
Lịch Triều Tiên 2808

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]