541

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 541 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

541 trong lịch khác
Lịch Gregory 541
DXLI
Ab urbe condita 1294
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 5291
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 597–598
 - Shaka Samvat 463–464
 - Kali Yuga 3642–3643
Lịch Bahá’í -1303 – -1302
Lịch Bengal -52
Lịch Berber 1491
Can Chi Canh Thân (庚申年)
3237 hoặc 3177
    — đến —
Tân Dậu (辛酉年)
3238 hoặc 3178
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 257–258
Lịch Dân Quốc 1371 trước Dân Quốc
民前1371年
Lịch Do Thái 4301–4302
Lịch Đông La Mã 6049–6050
Lịch Ethiopia 533–534
Lịch Holocen 10541
Lịch Hồi giáo 84 BH – 83 BH
Lịch Igbo -459 – -458
Lịch Iran 81 BP – 80 BP
Lịch Julius 541
DXLI
Lịch Myanma -97
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 1085
Dương lịch Thái 1084
Lịch Triều Tiên 2874

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]