AS Mont-Dore

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
AS Mont-Dore
AS Mont-Dore.png
Tên đầy đủ L'Association Sportive Mont Dore
Sân vận động Stade Numa-Daly Magenta, Nouvelle-Calédonie
Sức chứa sân 16,000
Quản lý Nouvelle-Calédonie Christophe Oiremoin
Giải đấu Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Nouvelle-Calédonie
2011–12 thứ 1
Sân khách

AS Mont-Dore là một câu lạc bộ bóng đá Nouvelle-Calédonie thi đấu ở hạng đấu cao nhất, Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Nouvelle-Calédonie.

Đội bóng đến từ Le Mont-Dore, một xã ở vùng ngoại ô Nouméa, thủ đô của lãnh thổ thuộc Pháp.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

2002, 2006, 2010, 2011.
2006, 2008, 2009.

Thành tích ở các giải đấu OFC[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tốt nhất: thứ 3 ở Bảng A năm 2007
2007: thứ 3 ở Bảng A
2012: thứ 4 ở Bảng A

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến mùa giải 2011–12

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Nouvelle-Calédonie TM Jean-Jacques Wachou
2 Nouvelle-Calédonie Dominique Sawa
3 Nouvelle-Calédonie Jacques Wamytan
4 Nouvelle-Calédonie HV Jean-Patrick Wakanumuné
5 Nouvelle-Calédonie HV Georges Wadenges
6 Nouvelle-Calédonie TV Olivier Dokunengo
7 Nouvelle-Calédonie Patrick Diaike
8 Nouvelle-Calédonie Kalaje Gnipate
9 Nouvelle-Calédonie TV Michel Hmaé
10 Nouvelle-Calédonie TV Romain Painbéni
11 Nouvelle-Calédonie Rony Atti
12 Nouvelle-Calédonie HV Pierre Nyikeine
13 Nouvelle-Calédonie Loic Wakanumune
14 Nouvelle-Calédonie TV Steevens Longue
Số áo Vị trí Cầu thủ
15 Nouvelle-Calédonie TV Pascal Kenon
16 Nouvelle-Calédonie TV Noel Poaroupoepoe
17 Nouvelle-Calédonie TV Jose Hmaé
18 Nouvelle-Calédonie Jean-Marc Hmaloko
19 Nouvelle-Calédonie Fabrice Wacapo
20 Nouvelle-Calédonie Loïc Bessières
21 Nouvelle-Calédonie HV Ludovic Wakanumune
22 Nouvelle-Calédonie TM Teriitehamo Robson
23 Nouvelle-Calédonie TV Emmanuel Cirput
24 Nouvelle-Calédonie Yoann Gerbet
25 Nouvelle-Calédonie Ricardo Pelletier
26 Nouvelle-Calédonie HV Pierre Weinane
30 Nouvelle-Calédonie TM Athanase Kamodji

Bản mẫu:Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Nouvelle-Calédonie

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]