Abaria boripat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Abaria boripat
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Trichoptera
Họ (familia)Xiphocentronidae
Chi (genus)Abaria
Loài (species)A. boripat
Danh pháp hai phần
Abaria boripat
H Malicky & P Chantaramongkol, 1993

Abaria boripat[1] là một loài Trichoptera trong họ Xiphocentronidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập 5 tháng 6 năm 2012.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)