Acacia rigidula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vachellia rigidula
Acacia rigidula.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Vachellia
Loài (species) V. rigidula
Danh pháp hai phần
Vachellia rigidula
(Benth.) Seigler & Ebinger
Acacia rigidula range map.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acacia rigidula Benth.[2]
  • Acaciopsis rigidula (Benth.) Britton & Rose

Vachellia rigidula là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Benth. miêu tả khoa học đầu tiên.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acacia rigidula - Benth. Blackbrush Acacia”. NatureServe Explorer. NatureServe. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2010. 
  2. ^ “Taxon: Acacia rigidula Benth.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 9 tháng 9 năm 1999. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2010. 
  3. ^ The Plant List (2010). Acacia rigidula. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]