Acanthiza inornata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Acanthiza inornata
Acanthiza inornata.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Acanthizidae
Chi (genus) Acanthiza
Loài (species) A. inornata
Danh pháp hai phần
Acanthiza inornata
Gould, 1841

Acanthiza inornata là một loài chim trong họ Acanthizidae.[2] Loài này là loài đặc hữu ở Australia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là các vùng thảm thực vật cây bụi theo kiểu Địa Trung Hải.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này đại diện cho 3 phân loài:

  • Acanthiza inornata inornata;
  • Acanthiza inornata masteri;
  • Acanthiza inornata mastersi.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Acanthiza inornata. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]