Acineta chrysantha
Giao diện
| Lan a xuyên hoàng kim | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Orchidaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Epidendroideae |
| Tông (tribus) | Maxillarieae |
| Phân tông (subtribus) | Stanhopeinae |
| Chi (genus) | Acineta |
| Loài (species) | A. chrysantha |
| Danh pháp hai phần | |
| Acineta chrysantha (C.Morren) Lindl. (1850) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Lan a xuyên hoàng kim (danh pháp hai phần: Acineta chrysantha) là một loài lan.
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Acineta chrysantha.
Dữ liệu liên quan tới Acineta chrysantha tại Wikispecies- Bailey, L.H. & E.Z. Bailey. 1976. Hortus Third i–xiv, 1–1290. MacMillan, New York.
- Breedlove, D.E. 1986. Flora de Chiapas. Listados Floríst. México 4: i–v, 1–246.
- CONABIO. 2009. Catálogo taxonómico de especies de México. 1. In Capital Nat. México. CONABIO, Mexico City.
- Correa A., M.D., C. Galdames & M. Stapf. 2004. Cat. Pl. Vasc. Panamá 1–599. Smithsonian Tropical Research Institute, Panama.
- Hamer, F. 1988. Orchids of Central America. Selbyana 10(Suppl.): 1–430.
- Acineta chrysantha