Agapanthus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Agapanthus
Agapanthes africanus-yercaud-salem-India.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Amaryllidaceae
Phân họ (subfamilia)Agapanthoideae
Chi (genus)Agapanthus
L'Hér., 1788
Loài điển hình
Agapanthus africanus
T.Durand & Schinz, 1894
Map-Agapanthaceae.PNG
Các loài
xem trong bài
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Tulbaghia Heist. 1755, rejected name, not L. 1771
  • Abumon Adans.
  • Mauhlia Dahl

Agapanthus là chi thực vật có hoa trong phân họ Agapanthoideae thuộc họ Amaryllidaceae.[2]

Một số loài Agapanthus thường được gọi là loài hoa huệ sông Nile (hoặc loài hoa huệ châu Phi ở Anh), mặc dù chúng không phải là huệ và tất cả các loài có nguồn gốc từ Nam Phi (South Africa, Lesotho, Swaziland, Mozambique) mặc dù một số đã trở được trồng ở những nơi rải rác trên khắp thế giới (Australia, Anh, Mexico, Ethiopia, Jamaica, vv).

Ranh giới giữa các loài không rõ ràng trong chi, và mặc dầu được nghiên cứu kỹ lưỡng, con số được các cơ quan thẩm quyền công nhận chỉ khoảng từ 6 đến 10 loài. Loài điển hình cho chi này là Agapanthus africanus.[3] Nhiều cây lai, và giống cây trồng đã được tạo ra. Chúng được trồng trọt tại những khu vực ấm áp trên khắp thế giới.[4]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Agapanthus. World Checklist of Selected Plant Families. Royal Botanic Gardens, Kew. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2013. 
  2. ^ Agapanthus. The Plant List. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ "Agapanthus" In: Index Nominum Genericorum. In: Regnum Vegetabile (see External links below).
  4. ^ Anthony Huxley, Mark Griffiths, and Margot Levy (1992). The New Royal Horticultural Society Dictionary of Gardening. The Macmillan Press,Limited: London. The Stockton Press: New York. ISBN 978-0-333-47494-5 (set).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]