Agapostemon obscuratus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Agapostemon obscuratus
Agapostemon species, U, side, Dominican Republic 2012-11-20-14.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Hymenoptera
Họ (familia)Halictidae
Phân họ (subfamilia)Halictinae
Tông (tribus)Halictini
Chi (genus)Agapostemon
Loài (species)A. obscuratus
Danh pháp hai phần
Agapostemon obscuratus
Cresson, 1869

Agapostemon obscuratus là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cresson mô tả khoa học năm 1869.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]