Agdistis danutae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Agdistis danutae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Pterophoridae
Chi (genus) Agdistis
Loài (species) A. danutae
Danh pháp hai phần
Agdistis danutae
Kovtunovich & Ustjuzhanin, 2009

Agdistis danutae là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Namibia.[1]

Sải cánh dài khoảng 20 mm. Cánh trước màu xám với bốn đốm tối. Con trưởng thành bay vào tháng 4.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]