Agdistis espunae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Agdistis espunae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Pterophoridae
Chi (genus) Agdistis
Loài (species) A. espunae
Danh pháp hai phần
Agdistis espunae
Arenberger, 1978[1]

Agdistis espunae là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Tây Ban Nha.

Sải cánh dài 22–25 mm. Cánh trước và cánh sau màu xám.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]