Agrostis exarata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Agrostis exarata
Agrostis exarata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Poales
Họ (familia)Poaceae
Chi (genus)Agrostis
Loài (species)A. exarata
Danh pháp hai phần
Agrostis exarata
Trin., 1824
Danh pháp đồng nghĩa

Agrostis exarata là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được Trin. mô tả khoa học đầu tiên năm 1824.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Agrostis exarata. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]