Agrypon megahemicyclon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Agrypon megahemicyclon
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Hymenoptera
Họ (familia)Ichneumonidae
Chi (genus)Agrypon
Loài (species)A. megahemicyclon
Danh pháp hai phần
Agrypon megahemicyclon
Kusigemati, 1991

Agrypon megahemicyclon là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]