Agyrta porphyria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Agyrta porphyria
CramerAndStoll-uitlandsche kapellen vol. 4- pl 397.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Erebidae
Chi (genus)Agyrta
Loài (species)A. porphyria
Danh pháp hai phần
Agyrta porphyria
(Cramer, 1782)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Bombyx porphyria Stoll, [1782]
  • Corydalla cryptoleuca Walker, 1856

Agyrta porphyria là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]