Air Malta
Giao diện
| Air Malta | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lịch sử hoạt động | ||||
| Thành lập | 1973 | |||
| Sân bay chính | ||||
| Trạm trung chuyển chính | Sân bay quốc tế Malta | |||
| Thông tin chung | ||||
| CTHKTX | Flypass KMiles | |||
| Phòng chờ | La Valette | |||
| Số máy bay | 9 | |||
| Điểm đến | 39 | |||
| Khẩu hiệu | The airline of the Maltese Islands | |||
| Trụ sở chính | Luqa, Malta | |||
| Nhân vật then chốt | Joseph Galea (quyền CEO) | |||
| Website | airmalta.com | |||
Air Malta là hãng hàng không quốc gia của Malta. Trụ sở đóng tại Luqa.[1] Hãng hoạt động tại 36 tuyến điểm ở các nước châu Âu và Bắc Phi. Căn cứ hoạt động của hãng này ở Sân bay quốc tế Malta
Đội tàu bay
[sửa | sửa mã nguồn]
Đội tàu bay của hãng Air Malta gồm những máy bay sau (thời điểm ngày 19 tháng 1 năm 2010):[2][3]
| Máy bay | Đang hoạt động | Số khách |
|---|---|---|
| Airbus A319-112 | 5 | 141 |
| Airbus A320-214 | 7 | 168 180 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Air Malta plc Head Office Lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2012 tại Wayback Machine." Air Malta. Truy cập 11 tháng 9 năm 2009.
- ^ "Air Malta Fleet". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2010.
- ^ Air Malta Fleet - CH-Aviation