Akodon molinae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Akodon molinae
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Cricetidae
Chi (genus)Akodon
Loài (species)A. molinae
Danh pháp hai phần
Akodon molinae
Contreras, 1968[1]
Akodon molinae range map.png

Akodon molinae là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Contreras mô tả năm 1968.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Akodon molinae”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]