Allophryne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Allophrynidae)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Allophryne
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Allophrynidae
Savage, 1973
Chi (genus)Allophryne
Gaige, 1926
Allophryne ruthveni range.PNG

Allophryne là một chi động vật lưỡng cư trong bộ Anura. Chúng là thành viên duy nhất của họ Allophrynidae.

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này có 2 loài[1][2] và không bị đe dọa tuyệt chủng.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Allophrynidae”. AmphibiaWeb: Information on amphibian biology and conservation. 2013. Berkeley, California: AmphibiaWeb. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ “Amphibian Species of the World”. Truy cập 5 tháng 10 năm 2015. 
  3. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]