Anacanthobatis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Anacanthobatis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Chondrichthyes
Bộ (ordo)Rajiformes
Họ (familia)Anacanthobatidae
Chi (genus)Anacanthobatis
von Bonde & Swart, 1923
Loài điển hình
Anacanthobatis marmoratus
von Bonde & Swart, 1923
Danh pháp đồng nghĩa
  • Leiobatis von Bonde & Swart, 1923 (Pre-occupied)
  • Springeria Bigelow & Schroeder, 1951
  • Schroederobatis Hulley, 1973

Anacanthobatis là một chi thuộc họ Anacanthobatidae, sinh sống tự nhiên ở phía Tây Ấn Độ Dương ở nơi có độ sâu hơn 200 m (660 ft).

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Một vài loài đã được xếp vào chi này, nhưng hiện nay chúng đã được xếp lại vào các chi Sinobatis, Springeria, và Schroederobatis, chỉ còn lại loài A. marmoratus thuộc chi Anacanthobatis.[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Weigmann, S., Stehmann, M.F.W. & Thiel, R. (2014): Complementary redescription of Anacanthobatis ori (Wallace, 1967) and its assignment to Indobatis n. g. (Elasmobranchii, Anacanthobatidae), with comments on other legskates. Zootaxa, 3779 (2): 101–132.
  2. ^ Last, P.R., Weigmann, S. & Yang, L. (2016): Changes to the nomenclature of the skates (Chondrichthyes: Rajiformes). Seite 11 bis 34 in Last, P.R. & Yearsley, G.K. (Hrsg.) (2016): Rays of the World: Supplementary information. CSIRO Australian National Fish Collection.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]