Anastrophyllum alpinum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Anastrophyllum alpinum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Marchantiophyta
Lớp (class)Jungermanniopsida
Bộ (ordo)Jungermanniales
Họ (familia)Anastrophyllaceae
Chi (genus)Anastrophyllum
Loài (species)A. alpinum
Danh pháp hai phần
Anastrophyllum alpinum
Stephani, 1917

Anastrophyllum alpinum là một loài rêu trong họ Anastrophyllaceae. Loài này được Stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1917.[1] Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Anastrophyllum alpinum. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]