Jungermanniales

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Jungermanniales
Thời điểm hóa thạch: Upper Permian[1] to recent
Scapania vegetative.jpg
Rêu tản lá, Scapania sp.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Marchantiophyta
Lớp (class) Jungermanniopsida
Bộ (ordo) Jungermanniales
H. Klinggr, 1858[2]
các họ
xem trong bài.

Jungermanniales là một bộ lớn nhất trong ngành Rêu tản.

Các họ[sửa | sửa mã nguồn]

Loài Radula complanata mang bào tử.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oostendorp, Cora (1987). The Bryophytes of the Palaeozoic and the Mesozoic. Bryophytorum Bibliotheca 34. Berlin & Stuttgart: J. Cramer. tr. 18. ISBN 3-443-62006-X. 
  2. ^ Klinggräff, Hugo von (1858). Die höheren Cryptogamen Preussens. Königsberg: Wilhelm Koch. tr. 10. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]