Anathana ellioti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anathana ellioti
Anathana ellioti.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Scandentia
Họ (familia) Tupaiidae
Chi (genus) Anathana
Lyon, 1913[2]
Loài (species) A. ellioti
Danh pháp hai phần
Anathana ellioti
(Waterhouse, 1850)[3]
Anathana ellioti map.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • Tupaia ellioti, Waterhouse, 1850

Anathana ellioti là một loài động vật có vú thuộc chi đơn loài Anathana, trong họ Tupaiidae, bộ Scandentia. Loài này được Waterhouse mô tả năm 1849.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Molur, S. (2008). Anathana ellioti. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 30 December 2008.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Anathana. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ Waterhouse, G. (1850). “Description of a new species of Tupaia discovered in continental India by Walter Elliot Esq.”. Proceedings of the Zoological Society of London 1849: 106–108. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Anathana_ellioti tại Wikimedia Commons