André Paus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
André Paus
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ André Paus
Ngày sinh 9 tháng 10, 1965 (54 tuổi)
Nơi sinh Hà Lan
Vị trí Hậu vệ
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1994-1995 Júbilo Iwata
1996-1997 Kawasaki Frontale
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

André Paus (sinh ngày 9 tháng 10 năm 1965) là một cầu thủ bóng đá người Hà Lan.[1]

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

André Paus đã từng chơi cho Júbilo IwataKawasaki Frontale.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

J.League[sửa | sửa mã nguồn]

[1]

Đội Năm J.League J.League Cup Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Júbilo Iwata 1994 35 5 4 0 39 5
1995 22 0 - 22 0
Tổng cộng 57 5 4 0 61 5

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă André Paus tại J.League (tiếng Nhật) Sửa dữ liệu tại Wikidata

Bản mẫu:Sơ khai cầu thủ bóng đá Hà Lan