Anthophora aestivalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthophora aestivalis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Apidae
Phân họ (subfamilia) Apinae
Tông (tribus) Anthophorini
Chi (genus) Anthophora
Loài (species) A. aestivalis
Danh pháp hai phần
Anthophora aestivalis
(Panzer, 1801)[1]

Anthophora aestivalis là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Panzer mô tả khoa học năm 1801.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]