Apamea contradicta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Apamea contradicta
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Noctuidae
Phân họ (subfamilia)Hadeninae
Tông (tribus)Apameini
Chi (genus)Apamea
Loài (species)A. contradicta
Danh pháp hai phần
Apamea contradicta
Smith, 1895
Danh pháp đồng nghĩa
  • Xylophasia contradicta
  • Hadena exornata Möschler, 1860
  • Trichoplexia exornata

Apamea contradicta[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae.[2] Chúng xuất hiện ngang qua miền nam Canada từ Newfoundland và Labrador phía tây đến Alberta, phía nam đến Colorado.

Sải cánh khoảng 38–45 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]