Apamea scolopacina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Apamea scolopacina
Apamea scolopacina.jpg
Apamea.scolopacina.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Tông (tribus) Apameini
Chi (genus) Apamea
Loài (species) A. scolopacina
Danh pháp hai phần
Apamea scolopacina
Esper, 1788
Danh pháp đồng nghĩa
  • Phalaena scolopacina
  • Noctua abbreviata

Apamea scolopacina[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở miền nam và miền trung châu Âu, miền nam Xibia, quần đảo Kuril tới Nhật Bản.

Sải cánh dài 32–36 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn các loài Milium, Deschampsia, Briza, ScirpusLuzula.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Apamea scolopacina tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.