Arvicanthis niloticus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Arvicanthis niloticus
Arvicanthis niloticus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Arvicanthis
Loài (species) A. niloticus
Danh pháp hai phần
Arvicanthis niloticus
(Desmarest, 1822)[1]

Arvicanthis niloticus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được É. Geoffroy mô tả năm 1803.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Arvicanthis niloticus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]