Asaminami, Hiroshima
Giao diện
| Asaminami 安佐南区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng hành chính quận Asaminami | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí quận Asaminami trên bản đồ thành phố Hiroshima | |
| Vị trí quận Asaminami trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūgoku San'yō |
| Tỉnh | Hiroshima |
| Thành phố | Hiroshima |
| Thành lập | 1 tháng 4, 1980 |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 117 km2 (45 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 247,020 |
| • Mật độ | 2,100/km2 (5,500/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Điện thoại | 81-(0)82-831-4925, 831-4927 |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | Furuichi 1-33-14, Asaminami-ku, Hiroshima City, Hiroshima Prefecture |
| Website | Website chính thức |
Asaminami (
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Asaminami-ku (Ward, Hiroshima City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2024.