Asota australis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Asota australis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Erebidae
Phân họ (subfamilia)Aganainae
Chi (genus)Asota
Loài (species)A. australis
Danh pháp hai phần
Asota australis
(Boisduval, 1832)
Danh pháp đồng nghĩa

Asota australis[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Úc, IndonesiaPapua New Guinea.

Sải cánh dài khoảng 50 mm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Asota australis assimilis (Lãnh thổ Bắc Úc, Queensland)
  • Asota australis australis (Indonesia, Papua New Guinea)
  • Asota australis sinuosa (Indonesia)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.