Asota diana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Asota diana
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Erebidae
Phân họ (subfamilia)Aganainae
Chi (genus)Asota
Loài (species)A. diana
Danh pháp hai phần
Asota diana
(Butler, 1887)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hypsa diana Butler, 1887
  • Asota shortlandica Pagenstecher, 1900
  • Asota nervosa Rothschild & Jordan, 1901

Asota diana[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở quần đảo Solomon và ở Indonesia.

Sải cánh dài 56–59 mm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Asota diana diana (quần đảo Aru, quần đảo Solomon)
  • Asota diana tiphlops (quần đảo Solomon)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)