Asthenoceras

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Asthenoceras
Thời điểm hóa thạch: Bajocian[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Cephalopoda
Phân lớp (subclass) Ammonoidea
Bộ (ordo) Ammonitida
Liên họ (superfamilia) Hildocerataceae
Họ (familia) Hildoceratidae
Chi (genus) Asthenoceras
Buckman, 1899
Species
Xem trong bài.

Asthenoceras là một chi động vật thân mềm chân đầu nhỏ sống ở giữa kỷ Jura, vỏ hình đĩa dẹt, trơn láng, có đường thân khai và gờ cứng. Asthenoceras thuộc họ Hildoceratidae (phân họ Grammoceratinae) và có thể là một phân chi của Grammoceras ở cuối kỷ Jura.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sepkoski, Jack (2002). “Sepkoski's Online Genus Database”. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 
  • Arkell, W.J.; Kummel, B.; Wright, C.W. (1957). Mesozoic Ammonoidea. Treatise on Invertebrate Paleontology, Part L, Mollusca 4. Lawrence, Kansas: Geological Society of America and University of Kansas Press.