Axit sorbic

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Axit sorbic
Sorbinsäure.svg
Axit sorbic
Sorbic-acid-3D-balls-B.png
Sorbic acid (ball-and-stick model)
Danh pháp IUPAC Axit (2E,4E)-hexa-2,4-dienoic
Nhận dạng
Số CAS 110-44-1
PubChem 643460
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Điểm nóng chảy 135 °C (408 K; 275 °F)
Điểm sôi 228 °C (dec)
Độ axit (pKa) 4,76 ở 25 °C
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Axit sorbic hay axit 2,4-hexadienoichợp chất hữu cơ tự nhiên được dùng làm chất bảo quản thực phẩm. Chất này có công thức hóa học C6H8O2. Đây là chất rắn không màu ít tan trong nước và dễ thăng hoa. Nó được phân tách lần đầu từ quả berry còn xanh (Sorbus aucuparia), đó cũng là nguồn gốc tên hợp chất này.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]